| STT | Tên Chuyên gia/ Nhà khoa học | Học hàm - Học vị | Lĩnh vực chuyên môn |
| 1 | Phan Quốc Khánh | Giáo sư, Tiến sĩ khoa học | Phương pháp Giải tích và Đại số trong tối ưu hoá |
| 2 | Phạm Đức Chính | Giáo sư, Tiến sĩ khoa học | Nghiên cứu Cơ học vật liệu và kết cấu tiên tiến |
| 3 | Nguyễn Minh Đức | Giáo sư, Tiến sĩ | Dược học và Khoa học Y sinh |
| 4 | Bùi Xuân Nam | Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu Phát triển bền vững Tài nguyên và Môi trường |
| 5 | Lê Anh Cường | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Công nghệ thông tin; Xử lý ngôn ngữ tự nhiên và Khai phá tri thức |
| 6 | Nguyễn Trường Huy | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Dược |
| 7 | Trần Thanh Phương | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Điện - Điện tử, Nghiên cứu Truyền thông không dây |
| 8 | Lê Thị Mỹ Hạnh | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Kế Toán |
| 9 | Trần Minh Tùng | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Kỹ thuật công trình |
| 10 | Phạm Thị Minh Lý | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh |
| 11 | Phan Thanh Toàn | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Toán - Thống kê |
| 12 | Đinh Hoàng Bách | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Viện hợp tác, nghiên cứu và Đào tạo |
| 13 | Nguyễn Nhật Tân | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Công nghệ thông minh tiên tiến |
| 14 | Ngô Thị Tường Châu | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Ứng dụng vật liệu tiên tiến để phát triển bền vững |
| 15 | Nguyễn Tấn | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Tính toán thông minh trong Kỹ thuật xây dựng |
| 16 | Phạm Thanh Lưu | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Công nghệ môi trường và Xử lý Sinh học |
| 17 | Nguyễn Xuân Sáng | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu Vật lý Nguyên tử, Phân tử và Quang học |
| 18 | Huỳnh Văn Vạn | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu Mô hình hoá thuật toán tiến hoá, Mô phỏng và trí thông minh nhân tạo |
| 19 | Trần Minh Phương | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu giải tích và ứng dụng |
| 20 | Bùi Quốc Bảo | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu về phát triển bền vững trong xây dựng |
| 21 | Đỗ NguyễnVăn Vương | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu cơ học tính toán trong xây dựng |
| 22 | Lê Thị Mỹ Hạnh | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu Phân tích ứng dụng |
| 23 | Dương Đăng Khoa | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Nghiên cứu đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững |
| 24 | Lê Hoàng Anh | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
| 25 | Đỗ Tường Hạ | Tiến sĩ | Khoa học ứng dụng |
| 26 | Phạm Thị Hà Thương | Tiến sĩ | Khoa học xã hội và nhân văn |
| 27 | Nguyễn Đình Hoà | Tiến sĩ | Lao động và Công đoàn |
| 28 | Nguyễn Ngọc Sơn | Tiến sĩ | Luật |
| 29 | Hồ Ngô Anh Đào | Tiến sĩ | Môi trường và Bảo hộ lao động |
| 30 | Lê Thị Thanh Loan | Tiến sĩ | Chính sách kinh tế và Kinh doanh |
| 31 | Ngô Sơn Tùng | Tiến sĩ | Công nghê tiên tiến, Nghiên cứu Vật lý sinh học |
| 32 | Trần Công Đức | Tiến sĩ | Nghiên cứu Kinh tế, kinh doanh và quản lý |
| 33 | Mẫn Minh Tân | Tiến sĩ | Vật liệu tự nhiên và nhân tạo |
| 34 | Thái Hoàng Chiến | Tiến sĩ | Nghiên cứu Cơ học tính toán |
| 35 | Vũ Thị Ngọc Ánh | Tiến sĩ | Hoá học Vật liệu tiên tiến |
| 36 | Nguyễn Trung Thắng | Tiến sĩ | Nghiên cứu Tối ưu hoá hệ thống điện |
| 37 | Nguyễn Quang Khuyến | Tiến sĩ | Nghiên cứu ứng dụng Polymer dẫn điện |
| 38 | Phan Vũ Hoàng Giang | Tiến sĩ | Nghiên cứu Vật liệu y sinh và kỹ thuật nano |
| 39 | Đặng Thị Kim Phụng | Tiến sĩ | Nghiên cứu lý thuyết và các vấn đề xã hội toàn cầu |
| 40 | Trương Đình Tú | Tiến sĩ | Khoa học Dữ liệu |
| 41 | Lê Duy Tân | Tiến sĩ | Công nghệ thông tin |
| 42 | Huỳnh Lê Tấn Tài | Tiến sĩ | Chuyển đổi số, Trí tuệ nhân tạo |
| 43 | Hoàng Lê Duy | Thạc sĩ | Mỹ thuật công nghiệp |
| 44 | Nguyễn Thanh Phương | Thạc sĩ | Ngoại ngữ |
| 45 | Nguyễn Gia Đường | Thạc sĩ | Tài Chính - Ngân hàng |



